Bảng giá gmail doanh nghiệp

74 THUẬT NGỮ TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU

Thảo luận trong 'Tổng hợp - Tinrao247.com' bắt đầu bởi englishcamp, 2/7/18.

  1. englishcamp

    englishcamp Member

    Với một nền kinh tế hội nhập mạnh mẽ và hoạt động ngoại thương phát triển,tiếng anh xuất nhập khẩu trở nên quan trọng hơn bao giờ hết. Chính vì vậy, hôm nay English Camp xin chia sẻ với bạn 74 thuật ngữ tiếng anh thương mại xuất nhập khẩu thường gặp.

    [​IMG]

    Thuật ngữ tiếng anh thương mại xuất nhập khẩu

    1. Export: xuất khẩu

    2. Exporter: người xuất khẩu (~ vị trí Seller)

    3. Import: nhập khẩu

    4. Importer: người nhập khẩu (~ vị trí Buyer)

    5. Sole Agent: đại lý độc quyền

    6. Customer: khách hàng

    7. Consumer: người tiêu dùng cuối cùng

    8. End user = consumer

    9. Consumption: tiêu thụ

    10. Exclusive distributor: nhà phân phối độc quyền

    11. Manufacturer: nhà sản xuất (~factory)

    12. Supplier: nhà cung cấp

    13. Producer: nhà sản xuất

    14. Trader: trung gian thương mại

    15. OEM: original equipment manufacturer: nhà sản xuất thiết bị gốc

    16. ODM: original design manufacturer: nhà thiết kế và chế tạo theo đơn đặt hàng

    17. Entrusted export/import: xuất nhập khẩu ủy thác

    18. Brokerage: hoạt động trung gian (broker-người làm trung gian)

    19. Intermediary = broker

    20. Commission based agent: đại lý trung gian (thu hoa hồng)

    21. Export-import process: quy trình xuất nhập khẩu

    22. Export-import procedures: thủ tục xuất nhập khẩu

    23. Export/import policy: chính sách xuất/nhập khẩu (3 mức)

    24. Processing: hoạt động gia công

    25. Temporary import/re-export: tạm nhập-tái xuất

    26. Temporary export/re-import: tạm xuất-tái nhập

    27. Processing zone: khu chế xuất

    28. Export/import license: giấy phép xuất/nhập khẩu

    29. Customs declaration: khai báo hải quan

    30. Customs clearance: thông quan

    31. Customs declaration form: Tờ khai hải quan

    32. Tax(tariff/duty): thuế

    33. GST: goods and service tax: thuế giá trị gia tăng (bên nước ngoài)

    34. VAT: value added tax: thuế giá trị gia tăng

    35. Special consumption tax: thuế tiêu thụ đặc biệt

    36. Customs : hải quan
    [​IMG]

    Thuật ngữ tiếng anh thương mại xuất nhập khẩu

    1. Plant protection department (PPD): Cục bảo vệ thực vật

    2. Customs broker: đại lý hải quan

    3. Merchandise: hàng hóa mua bán

    4. Franchise: nhượng quyền

    5. Quota: hạn ngạch

    6. Outsourcing: thuê ngoài (xu hướng của Logistics)

    7. Warehousing: hoạt động kho bãi

    8. Inbound: hàng nhập

    9. Outbound: hàng xuất

    10. Harmonized Commodity Descriptions and Coding System: hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa – HS code

    11. WCO –World Customs Organization: Hội đồng hải quan thế giới

    12. GSP – Generalized System prefered: Hệ thống thuế quan ưu đãi phổ cập

    13. MFN – Most favored nation: đối xử tối huệ quốc

    14. GSTP – Global system of Trade preferences: hệ thống ưu đãi thuế quan toàn cầu

    15. Logistics-supply chain: logistics -chuỗi cung ứng

    16. Trade balance: cán cân thương mại

    17. Retailer: nhà bán lẻ

    18. Wholesaler: nhà bán buôn

    19. Frontier: biên giới

    20. On-spot export/import: xuất nhập khẩu tại chỗ

    21. Border gate: cửa khẩu

    22. Non-tariff zones: khu phi thuế quan

    23. Duty-free shop: cửa hàng miễn thuế

    24. Auction: Đấu giá

    25. Bonded warehouse: Kho ngoại quan

    26. International Chamber of Commercial ICC: Phòng thương mại quốc tế

    27. Exporting country: nước xuất khẩu

    28. Importing country: nước nhập khẩu

    29. Export-import turnover: kim ngạch xuất nhập khẩu

    30. Quality assurance and testing center 1-2-3 (Quatest ): trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 1-2-3

    31. Documentation staff (Docs): nhân viên chứng từ

    32. Customer Service (Cus): nhân viên hỗ trợ, dịch vụ khách hàng

    33. Operations staff (Ops): nhân viên hiện trường

    34. Logistics co-ordinator: nhân viên điều vận

    35. National single window (NSW): hệ thống một cửa quốc gia

    36. Vietnam Automated Cargo and Port Consolidated System: Hệ thống thông quan hàng hóa tự động

    37. VCIS: Vietnam Customs Intelligence Information System: Hệ thống quản lý hải quan thông minh

    38. Export import executive: nhân viên xuất nhập khẩu
    Trên đây là 74 thuật ngữ tiếng anh thương mại xuất nhập khẩu mà EC chia sẻ với bạn. Hãy theo dõi bài viết của chúng tôi để tích lũy thêm nhiều từ vựng xuất nhập khẩu hơn nhé. Chúc bạn thành công!
     

trang này